Booking a table - Đặt bàn
Do you have any free tables? (Nhà hàng còn bàn trống không? )
A table for ..., please: (Cho tôi đặt một bàn cho ... người)
I'd like to make a reservation: (Tôi muốn đặt bàn)
I'd like to book a table, please: (Tôi muốn đặt bàn)
When for? (đặt cho khi nào?)
For what time? (Đặt cho mấy giờ?)
This evening at (Cho tối nay lúc …)
Seven o'clock: Bảy giờ - seven thirty: Bảy rưỡi - eight o'clock: Tám giờ - eight thirty: Tám rưỡi
Tomorrow at (Cho ngày mai lúc …)
Noon (Trưa)
For how many people? (Đặt cho bao nhiêu người? )
I've got a reservation: (Tôi đã đặt bàn rồi)
Do you have a reservation? (Anh/chị đã đặt bàn chưa?)
Ordering the meal - Gọi món
Could I see the menu, please? (Cho tôi xem thực đơn được không? )
Could I see the wine list, please? (Cho tôi xem danh sách rượu được không?)
Can I get you any drinks? (Quý khách có muốn uống gì không ạ?)
Are you ready to order? (Anh chị đã muốn gọi đồ chưa?)
Do you have any specials? (Nhà hàng có món đặc biệt không?)
What's the soup of the day? (món súp của hôm nay là súp gì?)
Giới thiệu LangGo
LangGo là trung tâm có phương pháp hoc tiếng Anh rất hay hiệu quả. Học tiếng Anh từ gốc (học như 1 đứa trẻ) và học là phải dùng được (chứ không như học ngữ pháp). Có người ngữ pháp rất giỏi nhưng khi nói chuyện với người bản ngữ thì như bị câm và điếc .Đó là lỗi của quá trình dạy tiếng Anh của Việt Nam. Nhưng bây giờ điều đó không quan trọng nữa...




0 comments:
Đăng nhận xét