Không những … mà còn là cấu trúc thường gặp trong tiếng Anh.
Trong tiếng Anh nó được viết thành not only … but also….
Trong tiếng Anh, mẫu “not only” (không những) cùng với “but
also” (mà còn) được dùng để kết nối hai câu, và cấu trúc này bao giờ cùng được
dùng một cách cân bằng. Có nghĩa là các từ đứng sau “not only” và “but also”
luôn cùng một loại từ giống nhau như tính từ, trạng từ, hoặc động từ, vv.
Ví dụ
She not only sings but also dances
(Chị ấy không những hát mà còn nhẩy)
Anh ấy không những học giỏi mà còn hát hay
He not only studys well but also sings well
CẤU TRÚC không những...mà còn... (not only … but also…) trong tiếng Anh
Trong tiếng Anh, cấu trúc câu không những mà còn có các dạng
như sau:
[Chủ ngữ] + [động từ] + not only + [danh từ (noun)] + but also + [danh từ]
Ví dụ:
I like not only bananas but also apples
Tôi không những thích chuối mà thích cả táo
[Chủ ngữ] + [động từ] + not only + [tính từ (adjective)] + but also + [tính từ]
Ví dụ
She is not only beautiful but also attractive
Chị ấy không chỉ xinh đẹp mà còn rất lôi cuốn
[Chủ ngữ] + [động từ] + not only + [trạng từ (adverb)] + but also + [trạng từ]
Ví dụ
He translated not only fast but also correctly
Anh ấy dịch không những nhanh mà còn rất đúng
[Chủ ngữ] + [động từ] + not only +[cụm giới từ (prepositional phrase)] + but also + [cụm giới từ]
Ví dụ
They are not only good at mathematics but also at science
Họ không những giỏi toán mà còn môn khoa học
[Chủ ngữ] + not only + [động từ] + but also + [động từ]
Ví dụ
She not only sings but also dances
Chị ấy không những hát mà còn nhẩy
Ngoài ra Not only...but also (không những...mà còn..) còn được dùng trong cấu trúc ĐẢO NGỮ (INVERSION)
Not only + Đảo ngữ (Đảo trợ động từ Auxiliaries lên trước Chủ
ngữ) + But + S + also + V . Cấu trúc này có một điểm lợi là chúng ta có thể
dùng 2 hành động với 2 loại động từ khác nhau.
Example
Not only did she sing well but she also danced
beautifully
Cô ấy không những hát hay mà lại còn nhảy đẹp
nữa.
Xem thêm:
Hướng dẫn thuyết trình tiếng Anh chuyên nghiệp - LangGo
90 Cấu trúc V_ing điển hình trong tiếng Anh giao tiếp - LangGo
Xem thêm:
Hướng dẫn thuyết trình tiếng Anh chuyên nghiệp - LangGo
90 Cấu trúc V_ing điển hình trong tiếng Anh giao tiếp - LangGo
BÀI TẬP: CẤU TRÚC KHÔNG NHỮNG MÀ CÒN TRONG TIẾNG ANH
1. Tom doesn't lie to his friends. Paul doesn't either. (neither
... nor)
.................................................................................
2. He's betrayed your trust. He's betrayed your love for him. (not
only ... but also)
..................................................................................
3. He felt disappointed. He felt misunderstood. (both ... and)
................................................................................
4. She will have to study hard. She will have to concentrate to do
well on the exam. (not only ... but also)
..............................................................................
5. We could fly. We could go by train. (both ... and)
.....................................................................
6. The speaker will not confirm the story. The speaker will not
deny the story. (neither ... nor)
.............................................................................
7. Pneumonia is a dangerous disease. Small pox is a dangerous
illness. (not only ... but also)
.............................................................................
8. The teacher gaveNama good book.Nam’s parents gave him a good
book. (both ... and)
..............................................................................
9. Fred loves traveling. Jane wants to go around the world.
(either ... or)
..............................................................................
10. It might rain tomorrow. It might snow tomorrow. (both ... and)
.............................................................................
11. Smoking isn't good for your heart. Drinking isn't good for
your health. (neither ... nor)
............................................................................
12. Young people normally like only music but also sports. (both
... and)
..............................................................................
13. The chickens haven’t been fed. The pigs haven’t been fed,
either (neither ... nor)
..............................................................................
14. Dan came fromThailandand Chow came fromThailand. (both ...
and)
...............................................................................
15. She carried me in her arms and she lulled me to sleep. (not
only ... but also)
...........................................................................
16. Mary went toLondonand Kate did, too. (both ... and)
............................................................................
17. You were mad. You were drunk. (either ... or)
............................................................................
18. My mother likes tea. And my father does, too. (both ... and)
.............................................................................
19. Richard and John didn't keep her secret. (neither ... nor)
.............................................................................
20. The underground is quick . It is also cheap. (not only ... but
also)
............................................................................
Trên đây là bài tập, cấu
trúc không những mà còn trong tiếng Anh. Hi vọng bài viết này sẽ giúp bạn mở
rộng thêm kiến thức tiếng Anh của mình.
Chúc bạn học tiếng Anh
thành công!





0 comments:
Đăng nhận xét