To take a ballot: Quyết định bằng bỏ phiếu
To take a bath: Đi tắm
To take a bear by the teeth: Liều lĩnh vô ích; hy sinh vô nghĩa
To take a beating: chụi một trận đòn
To take a bee-line for sth: Đi thẳng tới vật gì
To take a bend: Quẹo (xe)
To take a boat, a car in tow: Kéo, dòng tàu, xe
To take a book back to sb: Đem cuốn sách trả lại cho người nào
To take a bribe (bribes): Nhận hối lộ
To take a car's number: Lấy số xe
To take a cast of sth: Đúc vật gì
To take a census of the population: Kiểm tra dân số
To take a chair: Ngồi xuống
To take a chance: Đánh liều, mạo hiểm
To take a circuitous road: Đi vòng quanh
To take a corner at full speed: Quanh góc thật lẹ
To take a couple of xeroxes of the contract: Chụp hai bản sao hợp đồng
To take a dim view of sth: Bi quan về cái gì
Giới thiệu LangGo
LangGo là trung tâm có phương pháp hoc tiếng Anh rất hay hiệu quả. Học tiếng Anh từ gốc (học như 1 đứa trẻ) và học là phải dùng được (chứ không như học ngữ pháp). Có người ngữ pháp rất giỏi nhưng khi nói chuyện với người bản ngữ thì như bị câm và điếc .Đó là lỗi của quá trình dạy tiếng Anh của Việt Nam. Nhưng bây giờ điều đó không quan trọng nữa...




0 comments:
Đăng nhận xét