1.Nod your head -- Gật đầu
2. Shake your head -- Lắc đầu
3. Turn your head -- Quay đầu, ngoảnh mặt đi hướng khác.
4. Roll your eyes -- Đảo mắt
5. Blink your eyes -- Nháy mắt
6. Raise an eyebrow / Raise your eyebrows -- Nhướn mày
7. Blow nose -- Hỉ mũi
8. Stick out your tongue -- Lè lưỡi
10. Clear your throat -- Hắng giọng, tằng hắng
11. Shrug your shoulders -- Nhướn vai
12. Cross your legs -- Khoanh chân, bắt chéo chân (khi ngồi.)
13. Cross your arms -- Khoanh tay.
14. Keep your fingers crossed -- bắt chéo 2 ngón trỏ và ngón giữa
(biểu tượng may mắn, cầu may.)
15. give the finger -- giơ ngón giữa lên
16. Give the thumbs up/down -- giơ ngón cái lên/xuống (khen good/bad)
Giới thiệu LangGo
LangGo là trung tâm có phương pháp hoc tiếng Anh rất hay hiệu quả. Học tiếng Anh từ gốc (học như 1 đứa trẻ) và học là phải dùng được (chứ không như học ngữ pháp). Có người ngữ pháp rất giỏi nhưng khi nói chuyện với người bản ngữ thì như bị câm và điếc .Đó là lỗi của quá trình dạy tiếng Anh của Việt Nam. Nhưng bây giờ điều đó không quan trọng nữa...





0 comments:
Đăng nhận xét