THÀNH NGỮ TIẾNG ANH VỀ THỜI TIẾT

1. Cunshine one minute, rain the next Thời tiết mà thay đổi thường xuyên – từ ấm áp đến mưa

Example: I never know what to wear in London in the summer. It's sunshine one minute, rain the
nexthere. You have to be prepared for anything!

Ví dụ: Tôi không bao giờ biết áo quần để mặc tại London vào mùa hè. Lúc thì mưa, lúc thì nắng. Bạn
phải chuẩn bị mọi thứ!


2. Changeable Không đồng nhất, thường thay đổi

Example: I don't know if we should have a picnic next week or not. The weather's been
so changeablerecently. We just can't be sure we'll have nice enough weather to be outside.

Ví dụ: Tôi không biết nếu chúng tôi nên đi chơi picnic vào tuần sau hay không. Thời tiết thay đổi thường
xuyên gần đây. Chúng tôi không thể chắc chắn là sẽ có thời tiết đẹp để đi chơi bên ngoài.


0 comments:

Đăng nhận xét